🌟 말초 신경 (末梢神經)

1. 뇌에서 갈라져 나와 피부, 근육, 감각 기관 등의 온몸에 퍼져 있는 신경.

1. THẦN KINH NGOẠI BIÊN: Các dây thần kinh được chia ra từ não và trải khắp cơ thể như da, cơ bắp, cơ quan cảm giác...

🗣️ Ví dụ cụ thể:
  • Google translate 그 책은 말초 신경을 자극하는 흥미 위주의 내용만 담겨 있었다.
    The book contained only interest-oriented content that stimulated the peripheral nerves.
  • Google translate 그녀는 야한 옷차림으로 남자들의 말초 신경을 자극시키고 있었다.
    She was arousing the men's peripheral nerves in racy clothes.
  • Google translate 그는 말초 신경에 이상이 생겨 아픔이나 뜨거움 등을 잘 느끼지 못했다.
    He didn't feel much pain, heat, etc. because he had peripheral nerve problems.
  • Google translate 그는 잊고 있던 그 감각이 말초 신경과 뼈마디에 어렴풋이 되살아나는 듯했다.
    He seemed to recall the forgotten sensation vaguely in the peripheral nerves and bone joints.
  • Google translate 어제 본 영화는 어땠어?
    How was the movie you saw yesterday?
    Google translate 내용은 별로였고 말초 신경만 자극하는 것 같았어.
    The content wasn't good, and it only seemed to irritate the peripheral nerves.

말초 신경: peripheral nerve,まっしょうしんけい【末梢神経】,nerf périphérique,nervio periférico,عصب خارجي,захын мэдрэл,thần kinh ngoại biên,ประสาทส่วนปลาย, ประสาทรับรู้ความรู้สึกภายนอก,sistem saraf tepi,периферическая нервная система (ПНС),末梢神经,神经末梢,


🗣️ 말초 신경 (末梢神經) @ Giải nghĩa

Start

End

Start

End

Start

End

Start

End


Thể thao (88) Lịch sử (92) Sinh hoạt nhà ở (159) Diễn tả tình cảm/tâm trạng (41) Văn hóa đại chúng (52) Sử dụng cơ quan công cộng (Phòng quản lý xuất nhập cảnh) (2) Sở thích (103) Sinh hoạt ở Hàn Quốc (16) Sinh hoạt công sở (197) Nghề nghiệp và con đường tiến thân (130) Nghệ thuật (23) Thời tiết và mùa (101) Kiến trúc, xây dựng (43) Sử dụng bệnh viện (204) Sử dụng tiệm thuốc (10) Giáo dục (151) Gọi món (132) Ngôn ngữ (160) Sử dụng cơ quan công cộng (8) Kinh tế-kinh doanh (273) Chiêu đãi và viếng thăm (28) Luật (42) Vấn đề môi trường (226) Miêu tả sự kiện, sự cố, tai họa (43) Việc nhà (48) Giải thích món ăn (119) Mối quan hệ con người (52) Sự kiện gia đình-lễ tết (2) Diễn tả vị trí (70) Tìm đường (20)